Online Dictionary

thí thân Giải thích

thí thân tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@thí thân
- Bỏ mình, liều mình: Chơi bời đến thí thân.

thị thần tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@thị thần
- Viên quan hầu vua (cũ).

thí thân tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » thí|thân
Inter: -paro » -
:* thị thần
Inter: -dfn » -
thí thân

  1. Bỏ mình, liều mình.
  2. : Chơi bời đến thí thân.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

thị thần tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » thị|thần
Inter: -paro » -
:* thí thân
Inter: -dfn » -
thị thần

  1. Viên quan hầu vua (cũ).


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P


Translation: zh » thị thần