Online Dictionary

thí sai Giải thích

thí sai tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@thí sai
- Nói công chức trong thời trước, chưa được vào chính ngạch: Giáo học thí sai.

thí sai tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » thí|sai
Inter: -dfn » -
thí sai

  1. Nói công chức trong thời trước, chưa được vào chính ngạch.
  2. : Giáo học thí sai.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P