Online Dictionary

thí nghiệm Giải thích

thí nghiệm tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@thí nghiệm
* noun
- experiment
* verb
- to experiment

thí nghiệm tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@thí nghiệm
- đg.1. Dùng thực hành mà thử một việc gì cho rõ : Thí nghiệm chương trình học mới. 2. Gây ra một hiện tượng theo qui mô nhỏ để quan sát nhằm củng cố lý thuyết đã học hoặc kiểm nghiệm một điều mà giả thuyết đã dự đoán một cách có hệ thống và trên cơ sở lý luận.

thí nghiệm tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -info » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » thí|nghiệm
Inter: -verb » -
thí nghiệm

  1. 1. Dùng thực hành mà thử một việc gì cho rõ.
  2. : Thí nghiệm chương trình học mới.
  3. Gây ra một hiện tượng theo qui mô nhỏ để quan sát nhằm củng cố lý thuyết đã học hoặc kiểm nghiệm một điều mà giả thuyết đã dự đoán một cách có hệ thống và trên cơ sở lý luận.


Inter: -trans » -
  • Inter: en » g: experiment


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Động từ tiếng Việt -
Translation: ja » thí nghiệm
Translation: ko » thí nghiệm
Translation: mg » thí nghiệm
Translation: zh » thí nghiệm