Online Dictionary

thí mạng Giải thích

thí mạng tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@thí mạng
* verb
- to risk one's life

thí mạng tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@thí mạng
- đgt. 1. Thí bỏ không thương tiếc một người hay một lực lượng để giữ hoặc để cứu lấy cái được xem là quý hơn: thí mạng bọn tay chân để giữ uy tín cho mình. 2. Bỏ hết sức lực, không tính đến hậu quả việc làm của mình: chạy thí mạng làm thí mạng.

thí mạng tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » thí|mạng
Inter: -verb » -
thí mạng

  1. Thí bỏ không thương tiếc một người hay một lực lượng để giữ hoặc để cứu lấy cái được xem là quý hơn.
  2. : Thí mạng bọn tay chân để giữ uy tín cho mình.
  3. Bỏ hết sức lực, không tính đến hậu quả việc làm của mình.
  4. : Chạy thí mạng.
  5. : Làm thí mạng.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Động từ tiếng Việt -
Translation: fr » thí mạng