Online Dictionary

thí dụ Giải thích

thí dụ tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@thí dụ
* noun
- example
* conj
-for example, for instance in case, if, supposing

thí dụ tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@thí dụ
- 1. d. Cg. Tỷ dụ, ví dụ. Điều nêu ra để minh họa : Định nghĩa kèm theo thí dụ thì mới rõ. 2. ph. Giả sử, nếu như : Thí dụ trời mưa thì phải ở nhà.

thí dụ tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » thí|dụ
Inter: -noun » -
thí dụ

  1. Điều nêu ra để minh họa.
  2. : Định nghĩa kèm theo thí dụ thì mới rõ.


Inter: -syn » -
  • tỷ dụ
  • ví dụ


Inter: -adv » -
thí dụ
  1. Giả sử, nếu như.
  2. : Thí dụ trời mưa thì phải ở nhà.


Inter: -syn » -
  • chẳng hạn
  • tỷ dụ
  • ví dụ


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P
Category: Thể loại:Danh từ tiếng Việt -
Category: Thể loại:Phó từ tiếng Việt -