Online Dictionary

thí chủ Giải thích

thí chủ tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@thí chủ
- Từ của nhà sư chỉ người bỏ tiền ra cho người khó để làm phúc.

thí chủ tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » thí|chủ
Inter: -dfn » -
thí chủ

  1. Từ của nhà sư chỉ người bỏ tiền ra cho người khó để làm phúc.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P


Translation: zh » thí chủ