Online Dictionary

thí điểm Giải thích

thí điểm tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@thí điểm
* noun
- experimental place

thí điểm tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@thí điểm
- đg. (hoặc d.). Thử thực hiện trong phạm vi hẹp để rút kinh nghiệm. Dạy thí điểm. Xã thí điểm cấy giống lúa mới. Xây dựng một số thí điểm.

thí điểm tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » thí|điểm
Inter: -verb » -
thí điểm

  1. Inter: term » Hoặc d. . Thử thực hiện trong phạm vi hẹp để rút kinh nghiệm.
  2. : Dạy thí điểm.
  3. : thí điểm cấy giống lúa mới.
  4. : Xây dựng một số thí điểm.


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Động từ tiếng Việt -
Translation: fr » thí điểm
Translation: ko » thí điểm
Translation: mg » thí điểm