Online Dictionary

thì thào Giải thích

thì thào tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@thì thào
* verb
- to whisper

thì thào tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@thì thào
- đgt. Nói nhỏ, không rõ thành tiếng, nghe lẫn vào trong hơi gió: nghe tiếng thì thào ở cuối lớp Hai người thì thào với nhau điều gì.

thì thào tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » thì|thào
Inter: -verb » -
thì thào

  1. Nói nhỏ, không rõ thành tiếng, nghe lẫn vào trong hơi gió.
  2. : Nghe tiếng thì thào ở cuối lớp .
  3. : Hai người thì thào với nhau điều gì.


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Động từ tiếng Việt -
Category: Thể loại:Từ láy tiếng Việt -
Translation: fr » thì thào