Online Dictionary

thì ra Giải thích

thì ra tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@thì ra
- l. Hóa ra, lẽ ra là thế: Lâu không lại, tưởng đi đâu, thì ra ốm.

thì ra tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » thì|ra
Inter: -dfn » -
thì ra

  1. L. Hóa ra, lẽ ra là thế.
  2. : Lâu không lại, tưởng đi đâu, thì ra ốm.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P