Online Dictionary

thì phải Giải thích

thì phải tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@thì phải
* adv
- perhaps

thì phải tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@thì phải
- (kng.; dùng ở cuối câu). Tổ hợp biểu thị ý khẳng định dè dặt, như còn muốn kiểm tra lại trí nhớ hoặc nhận định của mình, hoặc muốn có được sự xác nhận của người đối thoại đối với điều mình vừa nói. Chuyện xảy ra đâu hôm chủ nhật thì phải. Hình như anh là người Hà Nội thì phải. Vào khoảng cuối năm ngoái thì phải. Chị mệt lắm thì phải.

thì phải tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » thì|phải
Inter: -adv » -
thì phải

  1. Inter: term » Kng.; dùng ở cuối câu . Tổ hợp biểu thị ý khẳng định dè dặt, như còn muốn kiểm tra lại trí nhớ hoặc nhận định của mình, hoặc muốn có được sự xác nhận của người đối thoại đối với điều mình vừa nói.
  2. : Chuyện xảy ra đâu hôm chủ nhật thì phải.
  3. : Hình như anh là người Hà Nội thì phải.
  4. : Vào khoảng cuối năm ngoái thì phải.
  5. : Chị mệt lắm thì phải.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Phó từ tiếng Việt -
Translation: fr » thì phải