Online Dictionary

sợ hãi Giải thích

sợ hãi tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@sợ hãi
- to be frightened

sợ hãi tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@sợ hãi
- t. Lo gặp nguy hiểm : Trời sấm sét, trẻ con sợ hãi.

sợ hãi tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » sợ|hãi
Inter: -adj » -
sợ hãi

  1. Lo gặp nguy hiểm.
  2. : Trời sấm sét, trẻ con sợ hãi.


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Tính từ tiếng Việt -
Translation: fr » sợ hãi
Translation: li » sợ hãi