Online Dictionary

sơ hở Giải thích

sơ hở tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@sơ hở
* noun
- weak spot, weakness

sơ hở tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@sơ hở
- đgt. Sơ ý, để lộ ra cái cần giữ kín hoặc cần bảo vệ: Lợi dụng lúc chủ nhà sơ hở, tên gian lẻn vào nhà lấy đồ đạc.

sơ hở tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » sơ|hở
Inter: -verb » -
sơ hở

  1. Sơ ý, để lộ ra cái cần giữ kín hoặc cần bảo vệ.
  2. : Lợi dụng lúc chủ nhà sơ hở, tên gian lẻn vào nhà lấy đồ đạc.


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Động từ tiếng Việt -
Translation: fr » sơ hở
Translation: ko » sơ hở
Translation: li » sơ hở