Online Dictionary

rạo rực Giải thích

rạo rực tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@rạo rực
* verb
- to feel excited; to have sensation of excitement

rạo rực tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@rạo rực
- đg. 1 (cũ; id.). Có cảm giác nôn nao, khó chịu trong người. Người rạo rực, buồn nôn. 2 Ở trạng thái có những cảm xúc, tình cảm làm xao xuyến trong lòng, như có cái gì thôi thúc, không yên. Tin vui làm rạo rực lòng người. Rạo rực một niềm vui khó tả.

rạo rực tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » rạo|rực
Inter: -verb » -
rạo rực

  1. Inter: term » Cũ; id. . Có cảm giác nôn nao, khó chịu trong người.
  2. : Người rạo rực, buồn nôn.
  3. Ở trạng thái có những cảm xúc, tình cảm làm xao xuyến trong lòng, như có cái gì thôi thúc, không yên.
  4. : Tin vui làm rạo rực lòng người.
  5. : Rạo rực một niềm vui khó tả.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Động từ tiếng Việt -
Category: Thể loại:Từ láy tiếng Việt -
Translation: fr » rạo rực
Translation: li » rạo rực

Liên quan đến từ:

ráo cỏ  rào giậu  rao hàng  ráo hoảnh  rào rào  ráo riết  rao vặt  rào đón