Online Dictionary

quyết tử Giải thích

quyết tử tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@quyết tử
- Sẵn sàng hy sinh vì một mục đích gì: Đội quân quyết tử tiến vào sân bay địch.

quyết tử tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » quyết|tử
Inter: -dfn » -
quyết tử

  1. Sẵn sàng hy sinh vì một mục đích gì.
  2. : Đội quân quyết tử tiến vào sân bay địch.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P


Translation: zh » quyết tử