Online Dictionary

lịch lãm Giải thích

lịch lãm tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@lịch lãm
* verb
- to look over

lịch lãm tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@lịch lãm
- t. Có hiểu biết rộng do được đi nhiều, xem nhiều. Tuy còn trẻ, nhưng đã lịch lãm. Lịch lãm việc đời.

lịch lãm tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » lịch|lãm
Inter: -adj » -
lịch lãm

  1. Có hiểu biết rộng do được đi nhiều, xem nhiều.
  2. : Tuy còn trẻ, nhưng đã lịch lãm.
  3. : Lịch lãm việc đời.


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Tính từ tiếng Việt -
Translation: fr » lịch lãm
Translation: li » lịch lãm
Translation: zh » lịch lãm