Online Dictionary

lưu vong Giải thích

lưu vong tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@lưu vong
- in exile
=chính phủ lưu vong+The Government in exile

lưu vong tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@lưu vong
- đg. (hoặc t.). 1 (cũ; id.). Sống xa hẳn quê hương, do nghèo đói phải tha phương cầu thực. 2 Sống hoặc hoạt động chính trị ở nước ngoài, do không có điều kiện và cơ sở để sống và hoạt động trong nước. Chính phủ lưu vong. Vua lưu vong.

lưu vong tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » lưu|vong
Inter: -verb » -
lưu vong

  1. Inter: term » Hoặc t. .
  2. Inter: term » Cũ; id. . Sống xa hẳn quê hương, do nghèo đói phải tha phương cầu thực.
  3. Sống hoặc hoạt động chính trị ở nước ngoài, do không có điều kiện và cơ sở để sống và hoạt động trong nước.
  4. : Chính phủ lưu vong.
  5. : Vua lưu vong.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Động từ tiếng Việt -
Translation: fr » lưu vong
Translation: zh » lưu vong