Online Dictionary

lão khoa Giải thích

lão khoa tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@lão khoa
- (y) Môn học về bệnh lý, tâm lý người già.

lão khoa tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » lão|khoa
Inter: -noun » -
lão khoa

  1. Inter: term » Y học Môn học về bệnh lý, tâm lý người già.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Danh từ tiếng Việt -
Category: Thể loại:Y học -