Online Dictionary

gia nhập Giải thích

gia nhập tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@gia nhập
* verb
- to adhere; to accede

gia nhập tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@gia nhập
- đgt (H. gia: thêm; nhập: vào) Tham gia vào một tổ chức: Nguyễn ái Quốc gia nhập đảng Xã hội Pháp (PhVĐồng).

gia nhập tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » gia|nhập
Inter: -etym » -
:Gia: thêm; nhập: vào
Inter: -verb » -
gia nhập

  1. Tham gia vào một tổ chức.
  2. : Nguyễn ái.
  3. : Quốc gia nhập đảng.
  4. : Xã hội.
  5. : Pháp (Category: w - :Phạm Văn Đồng|Phạm Văn Đồng)


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Động từ tiếng Việt -
Translation: fr » gia nhập
Translation: ja » gia nhập
Translation: ko » gia nhập
Translation: zh » gia nhập