Online Dictionary

gia lễ Giải thích

gia lễ tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@gia lễ
- Nghi lễ, hiếu hỉ như hôn nhân, ma chay, cúng lễ... riêng của từng nhà.

gia lễ tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » gia|lễ
Inter: -dfn » -
gia lễ

  1. Nghi lễ, hiếu hỉ như hôn nhân, ma chay, cúng lễ. . . riêng của từng nhà.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P


Translation: zh » gia lễ