Online Dictionary

gia hạn Giải thích

gia hạn tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@gia hạn
- đg. Thêm một thời kỳ nữa: Gia hạn giấy chứng minh.

gia hạn tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » gia|hạn
Inter: -verb » -
gia hạn

  1. Thêm một thời kỳ nữa.
  2. : Gia hạn giấy chứng minh.


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Động từ tiếng Việt -