Online Dictionary

gia giảm Giải thích

gia giảm tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@gia giảm
- Adjust (by adding or substracting)
=Gia giảm cho đúng liều lượng+To adjust to the right dose

gia giảm tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@gia giảm
- đg. Thêm vào, bớt ra, cho đúng mức.

gia giảm tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » gia|giảm
Inter: -verb » -
gia giảm

  1. Thêm vào, bớt ra, cho đúng mức.


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Động từ tiếng Việt -
Translation: fr » gia giảm
Translation: zh » gia giảm