Online Dictionary

gia dụng Giải thích

gia dụng tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@gia dụng
- For family ues
=Đồ gia dụng+Household utensils, household appliannces

gia dụng tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@gia dụng
- t. Để dùng trong nhà: Nồi, niêu, kìm, búa... là đồ gia dụng.

gia dụng tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » gia|dụng
Inter: -adj » -
gia dụng

  1. Để dùng trong nhà.
  2. : Nồi, niêu, kìm, búa... là đồ gia dụng.


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Tính từ tiếng Việt -
Translation: fr » gia dụng
Translation: zh » gia dụng