Online Dictionary

gia cảnh Giải thích

gia cảnh tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@gia cảnh
* noun
- family condition; situation of the family

gia cảnh tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@gia cảnh
- Tình cảnh trong nhà giàu hay nghèo: Gia cảnh bần bách.

gia cảnh tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » gia|cảnh
Inter: -noun » -
gia cảnh

  1. Tình cảnh trong nhà giàu hay nghèo.
  2. : Gia cảnh bần bách.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Danh từ tiếng Việt -
Translation: fr » gia cảnh
Translation: ko » gia cảnh
Translation: mg » gia cảnh
Translation: zh » gia cảnh