Online Dictionary

gia cát Giải thích

Gia Cát tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@Gia Cát
- Gia Cát Lượng, người đất Dương Đô quận Lang Nha đời Thục Hán (Tam Quốc), tự Khổng Minh, mồ côi từ thuở bé, tị nạn sang Kinh Châu rồi đến ở đất Nam Dương thuộc vùng Long Trung, chổ ở có trái núi Ngọa Long cương, nhân thế tự gọi là Ngọa Long tiên sinh, tự mình cày ruộng, thích làm ca từ theo khúc "Lương Phủ Ngâm"
- Khi Lưu Bị ở Tân Dã, có đến Tư Mã Đức Tháo bàn việc thiên hạ. Tháo có nói: "Bọn nho sinh đời nay chỉ là một phường tục sĩ, hạng tuấn kiệt chỉ có hai người, đó là Phục Long và Phụng Sồ. Phục Long tức Gia Cát Khổng Minh, Phụng Sồ tức Bàng Thống tự Sỹ Nguyên." Lưu Bị 3 lần thân đến Long Trung mời Khổng Minh ra giúp, tôn ông làm quân sư
- Khổng Minh đã giúp Lưu Bị đánh bại Tào Tháo ở Xích Bích, lấy Kinh Châu, định ích Châu, Hán Trung, dựng nước ở đất Thục, cùng với Ngụy ở phía Bắc, Ngô ở phía Tây làm thành thế chân vạc. Lưu Bị lên ngôi hoàng đế, Khổng Minh giữ chức Thừa Tướng, một lòng khôi phục lại cơ nghiệp nhà Hán. Phía Đông hòa Tôn Quyền, phía Nam bình Mạnh Hoạch. Nhưng đến năm 54 tuổi, ông mất mà vẫn không trung hưng được nhà Hán, nước vẫn ở thế chân vạc chia 3. (Theo Thông Chí, Tam quốc chí, Thục Gia Cát Lượng truyện)

@Gia Cát
- tức Gia Cát Lượng, tự Khổng Minh, giúp Lưu Bị đánh bại Tào Tháo, dựng nước ở đất Thục, hết sức lo việc trung hưng nhà Hán, nhưng không thành

Gia Cát tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -info » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » Gia|Cát
Inter: -etym » -
Phiên âm từ chữ Hán 諸葛 (phồn thể) hoặc 诸葛 (giản thể)
Inter: -pr-noun » -
Gia Cát

  1. Một họ của người Trung Quốc, xếp thứ 314 trong Bách gia tính.


Inter: -trans » -
Inter: đầ » u
Inter: giữ » a
  • Inter: zh » o: 諸葛


Inter: cuố » i
Category: Thể loại:Danh từ riêng tiếng Việt -
Category: Thể loại:Mục từ Hán-Việt -