Online Dictionary

giả hiệu Giải thích

giả hiệu tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@giả hiệu
- False, sham imitation
=Độc lập giả hiệu+Sham independencd
=Thuốc giả hiệu+A false medicine, an imitation medicine

giả hiệu tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@giả hiệu
- t. Không thực, không chính tông: Thuốc giả hiệu; Độc lập giả hiệu.

giả hiệu tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » giả|hiệu
Inter: -adj » -
giả hiệu

  1. Không thực, không chính tông.
  2. : Thuốc giả hiệu.
  3. : Độc lập giả hiệu.


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Tính từ tiếng Việt -
Translation: fr » giả hiệu
Translation: li » giả hiệu