Online Dictionary

giả hình Giải thích

giả hình tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@giả hình
- như giả dạng

gia hình tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@gia hình
- đg. Đem làm tội theo pháp luật: Một là cứ phép gia hình, Hai là lại cứ lầu xanh phó về (K).

giả hình tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@giả hình
- Nh. Giả dạng.

gia hình tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » gia|hình
Inter: -paro » -
:* giả hình
Inter: -verb » -
gia hình

  1. Đem làm tội theo pháp luật.
  2. : Một là cứ phép gia hình,.
  3. : Hai là lại cứ lầu xanh phó về (Category: w - :Truyện Kiều|Truyện Kiều)


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Động từ tiếng Việt -
Translation: zh » gia hình

giả hình tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » giả|hình
Inter: -paro » -
:* gia hình
Inter: -see » -

  • Inter: like-entry » giả dạng|giả dạng


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P