Online Dictionary

giả danh Giải thích

giả danh tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@giả danh
* verb
- to pose as; to call oneself

giả danh tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@giả danh
- đg. Giả tự xưng là người nào đó để đánh lừa làm việc gì. Giả danh một chủ hãng buôn để lừa đảo.

giả danh tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » giả|danh
Inter: -verb » -
giả danh

  1. Giả tự xưng là người nào đó để đánh lừa làm việc gì.
  2. : Giả danh một chủ hãng buôn để lừa đảo.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Động từ tiếng Việt -
Translation: fr » giả danh
Translation: zh » giả danh