Online Dictionary

giả dối Giải thích

giả dối tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@giả dối
* adj
- false; deceitful
=tất cả sự ân cần của cô ta chỉ là giả dối+All her cordiality is a sham

giả dối tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@giả dối
- tt. Không đúng sự thật: thái độ giả dối quan hệ giả dối lời tán tụng giả dối kẻ giả dối.

giả dối tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » giả|dối
Inter: -paro » -
:* già đời
Inter: -adj » -
giả dối

  1. Không đúng sự thật.
  2. : Thái độ giả dối.
  3. : Quan hệ giả dối.
  4. : Lời tán tụng giả dối.
  5. : Kẻ giả dối.


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Tính từ tiếng Việt -
Translation: fr » giả dối
Translation: zh » giả dối