Online Dictionary

giả dạng Giải thích

giả dạng tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@giả dạng
- Disguise oneself as, wear a disguise
=Giả dạng làm người đi buôn+To disguise onesef as a mechant
-Pretend
=Giả dạng không biết+To pretend not to know

giả dạng tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@giả dạng
- t. 1. Mượn hình dạng khác. 2. Vờ, làm lơ: Giả dạng không biết.

giả dạng tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » giả|dạng
Inter: -adj » -
giả dạng

  1. Mượn hình dạng khác.
  2. Vờ, làm lơ.
  3. : Giả dạng không biết.


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Tính từ tiếng Việt -
Translation: fr » giả dạng
Translation: li » giả dạng
Translation: zh » giả dạng