Online Dictionary

giả cầy Giải thích

giả cầy tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@giả cầy
- False dog-meat dish (prepare with pork)
-Pidgin
=Tiếng Pháp giả cầy+Pidgin French

giả cầy tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@giả cầy
- 1. d. Món ăn nấu bằng thịt lợn theo kiểu nấu thịt chó. 2. t. Từ dùng để chê người sính nói tiếng Pháp mà nói không đúng: Tiếng tây giả cầy.

giả cầy tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » giả|cầy
Inter: -noun » -
giả cầy

  1. Món ăn nấu bằng thịt lợn theo kiểu nấu thịt chó.


Inter: -adj » -
giả cầy
  1. Từ dùng để chê người sính nói tiếng Pháp mà nói không đúng.
  2. : Tiếng tây giả cầy.


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Danh từ tiếng Việt -
Category: Thể loại:Tính từ tiếng Việt -