Online Dictionary

giá dụ Giải thích

giá dụ tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@giá dụ
- If
=Giá dụ tôi không báo cho anh trước, thì anh cũng chả đến+If I had not informed you beforehand, you would probably not have come

giả dụ tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@giả dụ
- suppose [that]
=Giả dụ tin đó là thật, thì sao nào?+Suppose [that] the news is true, what then?

giá dụ tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@giá dụ
- l. Ví dụ, nếu.

giá dụ tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » giá|dụ
Inter: -dfn » -
giá dụ

  1. L. Ví dụ, nếu.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P