Online Dictionary

già giang Giải thích

già giang tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@già giang
- (từ cũ; nghĩa cũ) Cangue, cang

già giang tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@già giang
- Cái gông đeo ở cổ tội nhân (cũ): Già giang một lão một trai (K).

già giang tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -etym » -
:# Từ tiếng cũ):''''
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » già|giang
Inter: -noun » -
già giang

  1. Cái gông đeo ở cổ tội nhân.
  2. (Xem từ nguyên 1).
  3. : Già giang một lão một trai (Category: w - :Truyện Kiều|Truyện Kiều)


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Danh từ tiếng Việt -
Translation: fr » già giang
Translation: ko » già giang