Online Dictionary

già giận Giải thích

già giận tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@già giận
- mature; solid
=Lý lẽ già giặn Solid arguments+More than full
=Cân đường già giặn+a more than full kilogramme of sugar
-Incisive, trenchant
=Văn phong già giặn+An incisive style

già giặn tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@già giặn
- t. 1. Chắc chắn: Chủ trương già giặn. 2. Đầy đủ quá: Cân đường già giặn. 3. Rắn rỏi, đanh thép: Lời văn già giặn.

già giặn tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » già|giặn
Inter: -adj » -
già giặn

  1. Chắc chắn.
  2. : Chủ trương già giặn.
  3. Đầy đủ quá.
  4. : Cân đường già giặn.
  5. Rắn rỏi, đanh thép.
  6. : Lời văn già giặn.


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Tính từ tiếng Việt - Category: Thể loại:Từ láy tiếng Việt -