Online Dictionary

già gan Giải thích

già gan tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@già gan
- Bạo, can đảm.

già gan tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » già|gan
Inter: -dfn » -
già gan

  1. Bạo, can đảm.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P