Online Dictionary

già dặn Giải thích

già dặn tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@già dặn
* adjective
-skilled; experienced

già dặn tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@già dặn
- t. 1 (Người) ở vào tuổi đã phát triển đầy đủ về các mặt. Mới hai mươi tuổi mà người trông già dặn. 2 Có trình độ mọi mặt trên mức đạt yêu cầu, do đã từng trải, được rèn luyện nhiều. Già dặn kinh nghiệm. Già dặn trong công tác. Bút pháp già dặn, sắc sảo.

già dặn tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » già|dặn
Inter: -adj » -
già dặn

  1. Inter: term » Người Ở vào tuổi đã phát triển đầy đủ về các mặt.
  2. : Mới hai mươi tuổi mà người trông già dặn.
  3. Có trình độ mọi mặt trên mức đạt yêu cầu, do đã từng trải, được rèn luyện nhiều.
  4. : Già dặn kinh nghiệm.
  5. : Già dặn trong công tác.
  6. : Bút pháp già dặn, sắc sảo.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Tính từ tiếng Việt -