Online Dictionary

già cỗi Giải thích

già cỗi tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@già cỗi
- Old and stunted fruit-tree

già cỗi tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@già cỗi
- Cằn cọc, không lớn lên được vì hết nhựa sống.

già cỗi tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » già|cỗi
Inter: -dfn » -
già cỗi

  1. Cằn cọc, không lớn lên được vì hết nhựa sống.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P