Online Dictionary

già cấc Giải thích

già cấc tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@già cấc
- Old and shrivelled up

già cấc tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@già cấc
- Già và cằn cỗi: Người ít tuổi mà trông mặt già cấc.

già cấc tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » già|cấc
Inter: -dfn » -
già cấc

  1. Già và cằn cỗi.
  2. : Người ít tuổi mà trông mặt già cấc.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P