Online Dictionary

già cả Giải thích

già cả tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@già cả
- Venerably old, elderly
=Lễ độ với người già cả+To be courteous to the elderly people

giá cả tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@giá cả
* noun
- the prices

già cả tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@già cả
- Nhiều tuổi và đáng tôn kính: Có lễ độ với người già cả.

giá cả tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@giá cả
- dt. Giá hàng hoá nói chung: giá cả ổn định Lâu không đi chợ không biết giá cả dạo này ra sao.

giá cả tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » giá|cả
Inter: -paro » -
:* già cả
Inter: -noun » -
giá cả

  1. Giá hàng hoá nói chung.
  2. : Giá cả ổn định .
  3. : Lâu không đi chợ không biết giá cả dạo này ra sao.


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Danh từ tiếng Việt -
Translation: fr » giá cả
Translation: ja » giá cả
Translation: ko » giá cả
Translation: lo » giá cả

già cả tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » già|cả
Inter: -paro » -
:* giá cả
Inter: -dfn » -
già cả

  1. Nhiều tuổi và đáng tôn kính.
  2. : Có lễ độ với người già cả.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P