Online Dictionary

can chi Giải thích

can chi tại Vietnamese => English Của Giải thích:

ni:lskı]['dænjəlsən]['dænəlɔf]['dɔnız]['deınıʃ]['dændʒu]['dændʒub]['dændʒub][dæŋk]['dæŋkə]['dæŋkət]['dæŋkn

cắn chỉ tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@cắn chỉ
- (nói về môi) Pencilled with betel juice
=cô gái ăn trầu, môi cắn chỉ+that girl who chews betel has lips pencilled with its juice
- nói về đường nét) Neatly pencilled
=kẻ cho thật cắn chỉ+to draw a neatly pencilled line

Can chi tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

уфер
° б́уфер м. 1c
- [cái] đầu đệm, tăng đệm, hoãn xung, giảm xung, tăm-pông, đầu đấm@буферный
° б́уферн|ый прил.
- [thuộc về] đầu đệm, tăng đệm, hoãn xung, giảm xung, tăm-pông
-
= ~ое госуд́арство nước hoãn xung, nước đệm@буфет
° буф́ет м. 1a
-

can chi tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

(мебель) tủ buýt phê, tủ chè
- (закусочная) căng-tin, quán ăn nguội@буфетчик
° буф́етчик м. 3a
- người bán ở căng-tin@буфетч

can chi tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » can|chi
Inter: -paro » -
Can chi
:* [[]]
:* can, chi
Inter: -noun » -
can chi

  1. Mười hàng can và mười hai hàng chi.
  2. : Âm lịch tính theo can chi.


Inter: -adv » -
can chi trgt.
  1. Không hề gì, không việc gì.
  2. : Có bầu, có bạn, can chi tủi (Category: w - :Tản Đà|Tản Đà)


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Danh từ tiếng Việt -
Category: Thể loại:Phó từ tiếng Việt -
Translation: zh » can chi

cẩn chí tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » cẩn|chí
Inter: -verb » -
cẩn chí

  1. ghi chép cẩn thận
  2. :Tác giả cẩn chí.


Inter: -syn » -


Inter: -trans » -


Inter: mẫ » u
Category: Thể loại:Động từ tiếng Việt -