Online Dictionary

cặn bã Giải thích

cặn bã tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@cặn bã
* noun
- Dregs
=thải chất cặn bã+to eliminate dregs
=những phần tử cặn bã của xã hội cũ+the dregs of the old society

cặn bã tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@cặn bã
- dt. Cái vô dụng, xấu xa, thấp hèn, đáng bỏ đi, ví như phần cặn và bã sau khi đã chắt lọc, lấy hết tinh chất: trừ bỏ cặn bã văn chương cặn bã phần tử cặn bã trong xã hội.

cặn bã tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » cặn|bã
Inter: -noun » -
cặn bã

  1. Cái vô dụng, xấu xa, thấp hèn, đáng bỏ đi, ví như phần cặn và bã sau khi đã chắt lọc, lấy hết tinh chất.
  2. : Trừ bỏ cặn bã.
  3. : Văn chương cặn bã.
  4. : Phần tử cặn bã trong xã hội.


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Danh từ tiếng Việt -
Translation: fr » cặn bã
Translation: ko » cặn bã
Translation: mg » cặn bã