Online Dictionary

cằn nhằn Giải thích

cằn nhằn tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@cằn nhằn
* verb
- To grumble, to grunt
=cằn nhằn vì bị mất giấc ngủ+to grumble because one's sleep was interrupted
=bực mình, nó cằn nhằn anh ta suốt dọc đường+cross, he grumbled against him all along the way

cẳn nhẳn tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@cẳn nhẳn
- như cằn nhằn

cằn nhằn tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@cằn nhằn
- đgt. Lẩm bẩm để phàn nàn, đay nghiến vì bực bội với ai: Chồng về muộn, vợ cứ cằn nhằn.

cằn nhằn tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » cằn|nhằn
Inter: -verb » -
cằn nhằn

  1. Lẩm bẩm để phàn nàn, đay nghiến vì bực bội với ai.
  2. : Chồng về muộn, vợ cứ cằn nhằn.


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Động từ tiếng Việt -
Category: Thể loại:Từ láy tiếng Việt -
Translation: fr » cằn nhằn