Online Dictionary

cằn cỗi Giải thích

cằn cỗi tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@cằn cỗi
- (nói về đất trồng trọt) Exhausted
=ruộng đất cằn cỗi+exhausted fields
-Stunted, dwarfed
=đất xấu lại không có phân bón, cây trở nên cằn cỗi+because of the impoverished soil and lack of manure, the tree was stunted
=tư tưởng cằn cỗi+stunted thinking
=văn hoá không bắt rễ thẳng ở đại chúng, kết quả là văn hoá cằn cỗi héo hon+a culture without deep roots in the broad masses is a stunted, withered culture

cằn cỗi tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@cằn cỗi
- tt. 1. (Đất đai) rất cằn, không chút màu mỡ: Đất cằn cỗi. 2. Trở nên già cỗi, không còn khả năng phát triển: Cây cối cằn cỗi. 3. Mất hết cảm xúc, tình cảm, không có khả năng sáng tạo: Tâm hồn cằn cỗi Tính tình cằn cỗi theo năm tháng.

cằn cỗi tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » cằn|cỗi
Inter: -adj » -
cằn cỗi

  1. Inter: term » Đất đai Rất cằn, không chút màu mỡ.
  2. : Đất cằn cỗi.
  3. Trở nên già cỗi, không còn khả năng phát triển.
  4. : Cây cối cằn cỗi.
  5. Mất hết cảm xúc, tình cảm, không có khả năng sáng tạo.
  6. : Tâm hồn cằn cỗi .
  7. : Tính tình cằn cỗi theo năm tháng.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Tính từ tiếng Việt -
Category: Thể loại:Thổ nhưỡng học -
Translation: fr » cằn cỗi