Online Dictionary

cận chiến Giải thích

cận chiến tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@cận chiến
-Close combat; hand - to - hand fight

cận chiến tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@cận chiến
- đgt. (H. chiến: đánh nhau) Đánh nhau giáp lá cà: Dùng lưỡi lê trong cuộc cận chiến.

cận chiến tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » cận|chiến
Inter: -etym » -
:Chiến: đánh nhau
Inter: -verb » -
cận chiến

  1. Đánh nhau giáp lá cà.
  2. : Dùng lưỡi lê trong cuộc cận chiến.


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Động từ tiếng Việt -
Translation: zh » cận chiến