Online Dictionary

cẩn mật Giải thích

cẩn mật tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@cẩn mật
* adj
- With strict security precautions
=canh phòng cẩn mật+to guard with strict security precautions

cẩn mật tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@cẩn mật
- tt, trgt. (H. cẩn: cẩn thận; mật: kín đáo) Cẩn thận và nghiêm ngặt: Canh gác cẩn mật.

cẩn mật tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -etym » -
:# Category: cẩn - :|Cẩn: cẩn thận; Category: mật: - kín đáo
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » cẩn|mật
Inter: -adj » -
cẩn mật

  • Xem dưới đây


Inter: -adv » -
cẩn mật trgt.
  1. (Xem từ nguyên 1) Cẩn thận và nghiêm ngặt.
  2. : Canh gác cẩn mật.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Tính từ tiếng Việt -
Category: Thể loại:Phó từ tiếng Việt -
Translation: fr » cẩn mật
Translation: zh » cẩn mật