Online Dictionary

cẩn bạch Giải thích

cẩn bạch tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@cẩn bạch
* verb
-To inform respectfully

cẩn bạch tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@cẩn bạch
- tt. Kính trọng mà bày tỏ, mà nói ra: mấy lời cẩn bạch.

cẩn bạch tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » cẩn|bạch
Inter: -adj » -
cẩn bạch

  1. Kính trọng mà bày tỏ, mà nói ra.
  2. : Mấy lời cẩn bạch.


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Tính từ tiếng Việt -