Online Dictionary

cần mẫn Giải thích

cần mẫn tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@cần mẫn
* adj
- Industrious and clever
=người giúp việc cần mẫn+an industrious and clever aid
=làm việc cần mẫn+to work with industry and cleverness

cần mẫn tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@cần mẫn
- t. Siêng năng và lanh lợi. Người giúp việc cần mẫn. Làm ăn cần mẫn.

cần mẫn tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » cần|mẫn
Inter: -adj » -
cần mẫn

  1. Siêng năng và lanh lợi.
  2. : Người giúp việc cần mẫn.
  3. : Làm ăn cần mẫn.


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Tính từ tiếng Việt -
Translation: fr » cần mẫn
Translation: zh » cần mẫn