Online Dictionary

cần kiệm Giải thích

cần kiệm tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@cần kiệm
- Industrious and thrifty

Cần Kiệm tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@Cần Kiệm
- (xã) h. Thạch Thất, t. Hà Tây

cần kiệm tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@cần kiệm
- 1 tt. Siêng năng, chăm chỉ và tiết kiệm: sống cần kiệm ăn tiêu cần kiệm.
- 2 (xã) h. Thạch Thất, t. Hà Tây.

cần kiệm tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » cần|kiệm
Inter: -paro » -
:* Cần Kiệm
Inter: -adj » -
cần kiệm

  1. Siêng năng, chăm chỉ và tiết kiệm.
  2. : Sống cần kiệm.
  3. : Ăn tiêu cần kiệm.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P
Category: Thể loại:Tính từ tiếng Việt -
Translation: fr » cần kiệm
Translation: zh » cần kiệm