Online Dictionary

cần kíp Giải thích

cần kíp tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@cần kíp
- Pressing
=việc cần kíp+pressing business

cần kíp tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@cần kíp
- tt. Phải làm ngay; Phải thực hiện gấp: Vấn đề cán bộ là một việc rất trọng yếu, rất cần kíp (HCM).

cần kíp tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » cần|kíếp
Inter: -adj » -
cần kíp

  1. Phải làm ngay; Phải thực hiện gấp.
  2. : Vấn đề cán bộ là một việc rất trọng yếu, rất cần kíp (Category: w - :Hồ Chí Minh|Hồ Chí Minh)


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Tính từ tiếng Việt -
Translation: fr » cần kíp