Online Dictionary

cần câu Giải thích

cần câu tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@cần câu
- Fishing-rod
=Cần câu cơm (thông tục)+A bread-winner, a pot-boiler

cần cẩu tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@cần cẩu
* noun
- Crane

cắn câu tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@cắn câu
* verb
- To get caught, to be enticed

Cán Cầu tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@Cán Cầu
- (xã) h. Bắc Hà, t. Lào Cai

cắn câu tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@cắn câu
- đgt. Đã mắc vào mưu cám dỗ của người ta, ví như cá tưởng mồi ngon cắn bập phải lưỡi câu: Lão ta đã cắn câu rồi, bây giờ phụ thuộc ở chúng ta Cá cắn câu biết đâu mà gỡ, Chim vào lồng biết thuở nào ra (cd.).

cắn câu tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » cắn|câu
Inter: -paro » -
:* Cán Cầu
Inter: -verb » -
cắn câu

  1. Đã mắc vào mưu cám dỗ của người ta, ví như cá tưởng mồi ngon cắn bập phải lưỡi câu.
  2. : Lão ta đã cắn câu rồi, bây giờ phụ thuộc ở chúng ta .
  3. : cắn câu biết đâu mà gỡ,.
  4. : Chim vào lồng biết thuở nào ra. (ca dao)


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Động từ tiếng Việt -
Translation: fr » cắn câu

Cán Cầu tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » Cán|Cầu
Inter: -paro » -
:* cắn câu
Inter: -place » -
Cán Cầu

  1. Một xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P
Category: Thể loại:Địa danh tiếng Việt -

cần câu tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » cần|câu
Inter: -noun » -
cần câu

  1. là đồ, vật dùng để câu cá



Inter: -trans » -
  • tiếng Anh: fishing pole


Inter: mẫ » u
Category: Thể loại:Danh từ tiếng Việt -