Online Dictionary

cạn khan Giải thích

cạn khan tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@cạn khan
- nghĩa chính là khô, phơi ra, bày ra. Nghĩa rộng: nhiều, đông. Một lũ cạn khan: một lũ đông người

cạn khan tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » cạn|khan
Inter: -dfn » -
cạn khan

  1. Nghĩa chính là khô, phơi ra, bày ra. Nghĩa rộng.
  2. : Nhiều, đông..
  3. : Một lũ cạn khan: một lũ đông người


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P